TanroDictionary

praise

/ˈpreɪz/

Anh
0

praise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương; Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương.danh từEN-VI Dict
  2. Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The students received much praise from teachers.

  2. They will praise her work in public.

  3. to win praise

    được ca ngợi, được ca tụng

  4. in praise of

    để ca ngợi, để ca tụng

  5. to praise to the skies

    tán dương lên tận mây xanh