Nghĩa tiếng Việt
- Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương.danh từEN-VI Dict
- Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students received much praise from teachers.
-
They will praise her work in public.
-
to win praise
được ca ngợi, được ca tụng
-
in praise of
để ca ngợi, để ca tụng
-
to praise to the skies
tán dương lên tận mây xanh