Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương.tính từEN-VI Dict
- Đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.advWiktionary
Ví dụ
-
Her careful work was praiseworthi.
/ˈpreɪzˌwɜːði/
praiseworthily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương; Đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.
Her careful work was praiseworthi.