Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prattle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children are prattling happily at the table.
/prˈætlɪŋ/
prattling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prattle.
The children are prattling happily at the table.