TanroDictionary

prawn

/prɔːn/

Anh
0

prawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôm panđan; Tôm thương phẩm, tôm cỡ lớn (được dùng ở các quốc gia Vương quốc Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung); Câu tôm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôm panđan.danh từEN-VI Dict
  2. Tôm thương phẩm, tôm cỡ lớn (được dùng ở các quốc gia Vương quốc Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung)danh từEN-VI Dict
  3. Câu tôm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had prawn with rice for lunch.

  2. The prawn was fresh and sweet.

  3. They prawn in the shallow bay.