Nghĩa tiếng Việt
- Tôm panđan.danh từEN-VI Dict
- Tôm thương phẩm, tôm cỡ lớn (được dùng ở các quốc gia Vương quốc Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung)danh từEN-VI Dict
- Câu tôm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had prawn with rice for lunch.
-
The prawn was fresh and sweet.
-
They prawn in the shallow bay.