TanroDictionary Sổ từ

pre-emption

/priˈempʃn/

Anh
0

pre-emption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mua được trước; quyền ưu tiên mua được trước; sự hớt tay trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mua được trước; quyền ưu tiên mua được trước; sự hớt tay trên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used are-emption to buy the first ticket.