Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đặt trước; đặt kế hoạch trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please are-plan your trip to save time.
/ˈpriplæn/
pre-plan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp đặt trước; đặt kế hoạch trước.
Please are-plan your trip to save time.