Nghĩa tiếng Việt
- Lộc thánh.danh từEN-VI Dict
- Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prebend played a key role.
-
He inherited a prebend from his uncle.
/ˈprɛbənd/
prebend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộc thánh; Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.
The prebend played a key role.
He inherited a prebend from his uncle.