TanroDictionary

prebend

/ˈprɛbənd/

Anh
0

prebend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộc thánh; Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộc thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prebend played a key role.

  2. He inherited a prebend from his uncle.