TanroDictionary Sổ từ

precocious

/prɪˈkəʊʃəs/

Anh
0

precocious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a precocious reader at age four.