Nghĩa tiếng Việt
- Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her precociti showed early in school.
/prɪˈkɒsəti/
precocity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).
Her precociti showed early in school.