Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước.danh từEN-VI Dict
- Định kiến, thành kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her preconception about the job was completely wrong.
-
We should challenge every preconception with facts.