TanroDictionary

preconize

/ˈpriːkənaɪz/

Anh
0

preconize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bố; Công khai ca ngợi, công khai tán dương; Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bố.động từEN-VI Dict
  2. Công khai ca ngợi, công khai tán dương.động từEN-VI Dict
  3. Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.động từEN-VI Dict
  4. Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They preconize the new rule today.

  2. The coach will preconize the team's effort.

  3. Please preconize the speaker by name.

  4. The group will preconize his new role.