Nghĩa tiếng Việt
- Trước khi phát triển khả năng phê phán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was still precritical and accepted every story.
/prɪˈkrɪtɪkəl/
precritical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước khi phát triển khả năng phê phán.
He was still precritical and accepted every story.