TanroDictionary Sổ từ

predecessor

/ˈpriːdɪsesə(r)/

Anh
0

predecessor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì... ); Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My predecessor left many tasks for me.

  2. Her predecessor built this school.

  3. my predecessor

    người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi