Nghĩa tiếng Việt
- Nói trước; đoán trước, dự đoán, tiên tri.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you predict what will happen next year?
/prɪˈdɪkt/
predict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói trước; đoán trước, dự đoán, tiên tri.
Can you predict what will happen next year?