Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể nói trước; tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The model's predictabiliti made planning easier.
/prɪˌdɪktəˈbɪləti/
predictability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể nói trước; tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán.
The model's predictabiliti made planning easier.