Nghĩa tiếng Việt
- Lời tựa, (thuộc) lời nói đầu; (thuộc) lời mở đầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book opens with a prefatory note.
/ˈprefətri/
prefatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tựa, (thuộc) lời nói đầu; (thuộc) lời mở đầu.
The book opens with a prefatory note.