Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm đông (lạnh) sơ bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prefreezing the fruit helped it keep longer.
/preˈfriːzɪŋ/
prefreezing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đông (lạnh) sơ bộ.
Prefreezing the fruit helped it keep longer.