TanroDictionary Sổ từ

prefusion

/preˈfjuːʒn/

Anh
0

prefusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nóng chảy sơ bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nóng chảy sơ bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal needed prefusion before casting began.