Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chiếm được, có thể lấy được (thành... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pregnable result helped everyone.
/ˈprɛɡnəbəl/
pregnable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chiếm được, có thể lấy được (thành... ).
The pregnable result helped everyone.