TanroDictionary Sổ từ

prehensility

/ˌpriːhenˈsɪləti/

Anh
0

prehensility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the prehensility today.