Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the prehensility today.
/ˌpriːhenˈsɪləti/
prehensility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).
They discussed the prehensility today.