Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh lửa sớm; đốt cháy trong ống mỏ hàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Preignition can damage the engine very quickly.
/ˌpriɪɡˈnɪʃən/
preignition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh lửa sớm; đốt cháy trong ống mỏ hàn.
Preignition can damage the engine very quickly.