Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prejudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is prejudging the whole situation.
/prɪdʒˈʌdʒɪŋ/
prejudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prejudge.
She is prejudging the whole situation.