TanroDictionary Sổ từ

prelim

/ˈpriˌlɪm/

Anh
0

prelim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (viết tắt) của preliminary examination, cuộc kiểm tra thi vào (trường học); (ngành in) những trang vào sách (trước phần chính của một cuốn sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (viết tắt) của preliminary examination, cuộc kiểm tra thi vào (trường học).danh từEN-VI Dict
  2. (ngành in) những trang vào sách (trước phần chính của một cuốn sách).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prelim appeared in the report.

  2. The book's prelims were printed on cream paper.