Nghĩa tiếng Việt
- Tính sớm, tính non, tính yểu.danh từEN-VI Dict
- Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was born in prematuriti.
-
His prematuriti led to a quick choice.
/prɪmətʃˈɔːrɪti/
prematurity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu; Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định... ).
The baby was born in prematuriti.
His prematuriti led to a quick choice.