TanroDictionary Sổ từ

prematurity

/prɪmətʃˈɔːrɪti/

Anh
0

prematurity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu; Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sớm, tính non, tính yểu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby was born in prematuriti.

  2. His prematuriti led to a quick choice.