TanroDictionary

premiership

/ˈpremiəʃɪp/

Anh
0

premiership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức vị thủ tướng; nhiệm kỳ của một thủ tướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vị thủ tướng; nhiệm kỳ của một thủ tướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her premiership brought several new changes.