TanroDictionary Sổ từ

premiss

/ˈpremɪs/

Anh
0

premiss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản tóm tắt, bản trích yếu; Tóm tắt, làm bản tóm tắt, làm bản trích yếu (của bài nói, văn kiện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản tóm tắt, bản trích yếu.danh từEN-VI Dict
  2. Tóm tắt, làm bản tóm tắt, làm bản trích yếu (của bài nói, văn kiện... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker gave a short premiss of the lecture.

  2. He premised the report before the meeting ended.