TanroDictionary Sổ từ

premonition

/ˌpriːməˈnɪʃn/

Anh
0

premonition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo trước; sự cảm thấy trước; Linh cảm; điềm báo trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo trước; sự cảm thấy trước.danh từEN-VI Dict
  2. Linh cảm; điềm báo trước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a bad premonition before the storm.

  2. His premonition turned out to be right.