Nghĩa tiếng Việt
- Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị.danh từEN-VI Dict
- Sự soạn bài; bài soạn (của học sinh).danh từEN-VI Dict
- Sự điều chế; sự pha chế (thuốc... ); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good preparation made the trip much easier.
-
The kitchen held all the preparation for dinner.
-
Her preparation impressed the teacher.
-
This medicine is a careful preparation.