TanroDictionary Sổ từ

preparation

/ˌprepəˈreɪʃn/

Anh
0

preparation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị; Số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị; Sự soạn bài; bài soạn (của học sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự soạn bài; bài soạn (của học sinh).danh từEN-VI Dict
  4. Sự điều chế; sự pha chế (thuốc... ); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good preparation made the trip much easier.

  2. The kitchen held all the preparation for dinner.

  3. Her preparation impressed the teacher.

  4. This medicine is a careful preparation.