TanroDictionary Sổ từ

preponderate

/prɪˈpɑːndəˌreɪt/

Anh
0

preponderate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng hơn; Trội hơn, có thế hơn, có ưu thế; Nghiêng về một bên (cán cân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng hơn.động từEN-VI Dict
  2. Trội hơn, có thế hơn, có ưu thế.động từEN-VI Dict
  3. Nghiêng về một bên (cán cân).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One idea may preponderate over the others.

  2. Kindness should preponderate in a good home.

  3. The vote seemed to preponderate toward change.