TanroDictionary Sổ từ

preprint

/ˈpriˌprɪnt/

Anh
0

preprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc; Bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản; Phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc.danh từEN-VI Dict
  2. Bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản.danh từEN-VI Dict
  3. Phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính.danh từEN-VI Dict
  4. In trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sent a preprint to his advisor.

  2. The preprint helped readers see the early results.

  3. The ad had a preprint before the main text.

  4. We will preprint the forms tonight.