Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn phim; quyển sách miêu tả nhân vật; sự kiện đã được miêu tả từ trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book was a prequel to the famous story.
/ˈpriːkwəl/
prequel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn phim; quyển sách miêu tả nhân vật; sự kiện đã được miêu tả từ trước.
The book was a prequel to the famous story.