Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preregister.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is preregistering for the summer class.
/prerˈɛdʒɪstərɪŋ/
preregistering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preregister.
She is preregistering for the summer class.