Nghĩa tiếng Việt
- Tiền định tuyến.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prerouteđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The prerouting was important at work.
/preruːtɪŋ/
prerouting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền định tuyến; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preroute.
The prerouting was important at work.