TanroDictionary Sổ từ

presentoir

/ˈprezənˌtwɑːr/

Anh
0

presentoir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cakes sat on a presentoir at the fair.