Nghĩa tiếng Việt
- Khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cakes sat on a presentoir at the fair.
/ˈprezənˌtwɑːr/
presentoir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng.
The cakes sat on a presentoir at the fair.