TanroDictionary Sổ từ

preservation

/ˌprezəˈveɪʃn/

Anh
0

preservation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì; Sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt... ); Sự giữ cho khỏi phân hu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự giữ cho khỏi phân hu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The preservation of old books is very important.

  2. The jam needs preservation for winter.

  3. Good sleep helps preservation of health.

  4. in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation

    được bảo quản rất tốt