Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preserve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was preserving old family photos.
/prɪsˈɜːvɪŋ/
preserving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preserve.
She was preserving old family photos.