Nghĩa tiếng Việt
- Trước ức; thuộc mảnh trước ức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a presternal pain after the fall.
/preˈstɜːnəl/
presternal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước ức; thuộc mảnh trước ức.
He felt a presternal pain after the fall.