Nghĩa tiếng Việt
- Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng).danh từEN-VI Dict
- Vật có mấu, bị vặn, hay rối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a salty pretzel during the break.
-
The wire became a twisted pretzel.