TanroDictionary

pretzel

/ˈpretsl/

Anh
0

pretzel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng); Vật có mấu, bị vặn, hay rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng).danh từEN-VI Dict
  2. Vật có mấu, bị vặn, hay rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a salty pretzel during the break.

  2. The wire became a twisted pretzel.