TanroDictionary

prevent

/prɪˈvent/

Anh
0

prevent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa; Đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước; Dẫn đường đi trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa.động từEN-VI Dict
  2. Đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước.động từEN-VI Dict
  3. Dẫn đường đi trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good habits can prevent many health problems.

  2. He tried to prevent her wishes from coming true.

  3. The sign prevents cars from entering the park.

  4. to prevent an accident

    ngăn ngừa một tai nạn

  5. to prevent somebody from doing something

    ngăn cản ai làm điều gì