TanroDictionary Sổ từ

prevention

/prɪˈvenʃn/

Anh
0

prevention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Early prevention is better than late cure.

  2. prevention of disease

    sự phòng bệnh

  3. prevention is better than cure

    phòng bệnh hơn chữa bệnh