Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Early prevention is better than late cure.
-
prevention of disease
sự phòng bệnh
-
prevention is better than cure
phòng bệnh hơn chữa bệnh