Nghĩa tiếng Việt
- Người ngăn cản, người ngăn trở, người ngăn ngừa; vật ngăn cản, vật ngăn trở.danh từEN-VI Dict
- Dây bổ sung; chốt bổ sung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence is a preventer of stray animals.
-
The rope preventer kept the boat steady.