TanroDictionary Sổ từ

preventer

/prɪˈvɛntɜː/

Anh
0

preventer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngăn cản, người ngăn trở, người ngăn ngừa; vật ngăn cản, vật ngăn trở; Dây bổ sung; chốt bổ sung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngăn cản, người ngăn trở, người ngăn ngừa; vật ngăn cản, vật ngăn trở.danh từEN-VI Dict
  2. Dây bổ sung; chốt bổ sung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fence is a preventer of stray animals.

  2. The rope preventer kept the boat steady.