Nghĩa tiếng Việt
- Có giá, có đề giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can find every item in the priced catalogue.
-
priced catalogue
bản kê mẫu hàng có đề giá
/praɪst/
priced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có giá, có đề giá.
You can find every item in the priced catalogue.
priced catalogue
bản kê mẫu hàng có đề giá