Nghĩa tiếng Việt
- Sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc.danh từEN-VI Dict
- Người gây khó chịu cho người khác, kẻ khốn nạn.danh từEN-VI Dict
- Mũi nhọn, cái giùi, cái gai.danh từEN-VI Dict
- Sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt.danh từEN-VI Dict
- Gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò).danh từEN-VI Dict
- Uộc khụp cái cặc.danh từEN-VI Dict
- Châm, chích, chọc, cắn, rứt.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định.động từEN-VI Dict
- Châm, chích, chọc.động từEN-VI Dict
- Phi ngựa.động từEN-VI Dict
- Vểnh lên (tai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small prick can hurt a finger.
-
He acted like a prick at school.
-
He felt a sharp prick on his finger.
-
She felt the prick of conscience today.
-
The farmer used a prick to guide the ox.