TanroDictionary

prick

/prɪk/

Anh
0

prick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc; Người gây khó chịu cho người khác, kẻ khốn nạn; Mũi nhọn, cái giùi, cái gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc.danh từEN-VI Dict
  2. Người gây khó chịu cho người khác, kẻ khốn nạn.danh từEN-VI Dict
  3. Mũi nhọn, cái giùi, cái gai.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt.danh từEN-VI Dict
  5. Gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò).danh từEN-VI Dict
  6. Uộc khụp cái cặc.danh từEN-VI Dict
  7. Châm, chích, chọc, cắn, rứt.động từEN-VI Dict
  8. Đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định.động từEN-VI Dict
  9. Châm, chích, chọc.động từEN-VI Dict
  10. Phi ngựa.động từEN-VI Dict
  11. Vểnh lên (tai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small prick can hurt a finger.

  2. He acted like a prick at school.

  3. He felt a sharp prick on his finger.

  4. She felt the prick of conscience today.

  5. The farmer used a prick to guide the ox.