TanroDictionary Sổ từ

pricking

/ˈprɪkɪŋ/

Anh
0

pricking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prick; Sự châm, sự chích, sự chọc; Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prick.động từEN-VI Dict
  2. Sự châm, sự chích, sự chọc.danh từEN-VI Dict
  3. Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was pricking the balloon with a pin.

  2. A small pricking woke me up.

  3. She felt a pricking in her foot.

  4. The map needed careful pricking.