Nghĩa tiếng Việt
- Gai (trên cây).danh từEN-VI Dict
- Lông gai (cứng nhọn như lông nhím).danh từEN-VI Dict
- Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.danh từEN-VI Dict
- Châm, chích, chọc.động từEN-VI Dict
- Có cảm giác kim châm, đau nhói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A prickle scratched my hand.
-
A prickle covered the small bush.
-
She felt a prickle in her arm.
-
She tried to prickle the issue.
-
The cold wind made my skin prickle.