TanroDictionary Sổ từ

prickliness

/ˈprɪkəlinəs/

Anh
0

prickliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói; Tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói.danh từEN-VI Dict
  2. Tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A prickliness spread across his skin in the cold.

  2. Her prickliness faded after a good rest.