Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của prickleđộng từEN-VI Dict
- Cảm giác kiến bò.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của prickleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She felt prickling on her skin in the cold.
-
A prickling ran up his arms.