TanroDictionary Sổ từ

prickling

/ˈprɪklin/

Anh
0

prickling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của prickle; Cảm giác kiến bò; phân từ hiện tại của prickle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của prickleđộng từEN-VI Dict
  2. Cảm giác kiến bò.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của prickleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She felt prickling on her skin in the cold.

  2. A prickling ran up his arms.