Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.danh từEN-VI Dict
- Chức giáo trưởng; chức tổng giám mục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team held primacy in the local league.
-
The primacy met with the staff yesterday.