TanroDictionary Sổ từ

primitivism

/ˈprɪmɪtɪvɪzəm/

Anh
0

primitivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ); Lý thuyết cổ sơ luận (cho thời cổ sơ là tốt đẹp hơn thời văn minh hiện đại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).danh từEN-VI Dict
  2. Lý thuyết cổ sơ luận (cho thời cổ sơ là tốt đẹp hơn thời văn minh hiện đại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His art showed a strong primitivism style.

  2. Primitivism often rejects modern city life.