TanroDictionary Sổ từ

primly

/ˈprɪmli/

Anh
0

primly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người); Câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người).DEN-VI Dict
  2. Câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat primli with her hands folded.

  2. His primli rules made everyone laugh.